| 1. Độ chính xác gia công cao | Với độ chính xác định vị ±0,1mm, hệ thống đảm bảo kết quả xử lý plasma nhất quán và có thể lặp lại, lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi độ chính xác cao. |
|---|---|
| 2. Điều khiển chuyển động 4 trục linh hoạt | Phạm vi di chuyển X/Y/Z là 700mm/400mm/100mm kết hợp với khả năng xoay trục C 359mm cho phép gia công chính xác nhiều góc độ và hình học phức tạp chỉ trong một lần thiết lập. |
| 3. Vận hành nhanh chóng và hiệu quả | Tốc độ cao lên đến 500mm/s trên trục X/Y, 300mm/s trên trục Z và 60 vòng/phút trên trục C giúp giảm thời gian chu kỳ và cải thiện năng suất sản xuất tổng thể. |
| 4. Tăng cường an toàn và ổn định quy trình | Thiết kế bao phủ hoàn toàn giúp bảo vệ người vận hành khỏi tiếp xúc với plasma, giảm thiểu nhiễu loạn môi trường và đảm bảo điều kiện xử lý ổn định, được kiểm soát, phù hợp với các dây chuyền sản xuất tự động. |
Hệ thống làm sạch plasma 4 trục C700 được thiết kế kín là một nền tảng xử lý bề mặt độ chính xác cao, dùng để xử lý plasma tự động và lặp lại các chi tiết phức tạp. Hệ thống cung cấp phạm vi chuyển động X/Y/Z là 700mm/400mm/100mm với khả năng xoay trục C bổ sung là 359mm, cho phép xử lý đa góc linh hoạt trong một buồng kín, được tối ưu hóa về an toàn. Trục X và Y đạt tốc độ lên đến 500mm/s, trục Z lên đến 300mm/s, và trục C cung cấp tốc độ quay tối đa 60 vòng/phút, đảm bảo thời gian chu kỳ hiệu quả. Với độ chính xác định vị ±0,1mm, hệ thống đảm bảo kích hoạt plasma, làm sạch hoặc sửa đổi bề mặt nhất quán và đồng đều. Thiết kế được bao kín hoàn toàn giúp tăng cường an toàn cho người vận hành, độ ổn định của quy trình và khả năng tích hợp vào môi trường sản xuất công nghiệp.
| Phạm vi chuyển động (X/Y/Z/C) | 700*300*100*359 mm |
| Tốc độ di chuyển (X/Y) | lên đến 500mm/s |
| Tốc độ di chuyển (Z) | lên đến 300mm/s |
| Tốc độ quay [C] | 60 vòng/phút |
| Tải trọng tối đa | 12kg |
| Kích thước hệ thống (Dài*Rộng*Cao) | 1000*850*1750 mm |
| Điện áp đầu vào | AC220 ( ±10%) 50-60Hz |
| Nền tảng năng lượng | 1200W |
| Độ chính xác (lặp lại) | ±0,1 mm |
| Lập trình | Bộ điều khiển di động |
| Bộ nhớ/Lưu trữ | Dung lượng lớn, ≤ 999 tập tin với ≤ 56.000 điểm (tùy chọn hỗ trợ USB) |
| Nội suy chuyển động | 3D |
| Tín hiệu I/O | 4 đầu vào |
| Chế độ lái | Động cơ bước, Dây đai đồng bộ |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | 5°C – 40°C |
| Độ ẩm môi trường làm việc | 20-90% |
| Trọng lượng tịnh | 450 kg |
| Mô hình tia plasma | Tất cả các mẫu máy bay phản lực một nòng đều áp dụng được. |
| Mô hình quay plasma | Tất cả các mẫu súng xoay một nòng đều áp dụng được. |
WhatsApp cho chúng tôi
Gửi tin nhắn cho chúng tôi!
Các chuyên gia hệ thống của chúng tôi rất vui lòng được hỗ trợ bạn.
Các chuyên gia hệ thống của chúng tôi rất vui lòng được hỗ trợ bạn.